form factor

/fɔrm ˈfæktər/
danh từ
  • Kích cỡ thiết bị.
Danh từ
  1. (vật lý) Tỷ lệ giữa giá trị RMS với giá trị trung bình tuyệt đối của sóng hình sin (đặc biệt là với giá trị của dòng điện xoay chiều).
    (physics) The ratio of the RMS value to the absolute mean of a sinusoidal wave (especially to that of an alternating current).
  2. (vật lý) Bất kỳ hàm nào trong số một số hàm mô tả trạng thái bên trong chưa biết của hạt.
    (physics) Any of several functions that describe the unknown internal state of a particle.
  3. (Vật lý) Độ phát xạ của vật liệu.
    (physics) The emissivity of a material.
  4. (tinh thể học) Một hàm mô tả công suất tán xạ của một nguyên tử là hàm của góc tán xạ.
    (crystallography) A function that describes the scattering power of an atom as function of the scattering angle.
🎬 Nghe “form factor” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish